Cổ phiếu ITS

Cổ phiếu ITS trong thị trường chung

EXTREMECRITICALBULL BIASNEUTRALBEAR BIASCRITICALEXTREME10074.56020.880-20.88-60-74.5-100+99.9%-60.1%

Cổ phiếu ITS so với thị trường chung

ITS (-60.1%) đang có mức năng lượng thấp hơn VNINDEX (+99.9%) và thấp hơn VN30 (+99.8%), theo nến D hoàn tất gần nhất của từng mã.

Phân tích Cổ phiếu ITS

1 · Kiểm soát khung

Phe Bull kiểm soát khung 1H; phe Bear kiểm soát khung D; khung W ở trạng thái Neutral. Năng lượng cân bằng hai chiều (1/3 mỗi bên).

2 · Biến động

Năng lượng biến động mạnh nhất ở khung D (12 điểm), ít nhất ở khung 1H (0 điểm).

3 · Thời gian duy trì
WGiữ Neutral 11 nến và năng lượng đang giảm.
DGiữ Bear Critical 2 nến và năng lượng đang tăng.
1HGiữ Bull Critical 2 nến và năng lượng đang giữ.
4 · Chuyển vùng
WGiữ nguyên vùng: NeutralNeutral · năng lượng giảm 4.2 điểm so với nến trước.
DGiữ nguyên vùng: Bear CriticalBear Critical · năng lượng tăng 12 điểm so với nến trước.
1HGiữ nguyên vùng: Bull CriticalBull Critical · năng lượng không đổi.

Nghiên cứu Cổ phiếu ITS

Mẫu thống kê
W552 nến · ~11 năm
D2,620 nến · ~7 năm
1H2,330 nến · ~3 tháng
Chuyển vùng

W: Xu hướng rời vùng năng lượng: 38% up / 62% down. Hiện còn cách biên dưới 21.5 điểm, cách biên trên 20.3 điểm.

D: Xu hướng rời vùng năng lượng: 71% up / 30% down. Hiện còn cách biên dưới 14.4 điểm, cách biên trên 0.1 điểm.

1H: Xu hướng rời vùng năng lượng: 35% up / 65% down. Hiện còn cách biên dưới 3.2 điểm, cách biên trên 11.3 điểm.

Thời gian trong vùng

W: thường ở Neutral khoảng 2.7 nến, dài nhất 7 nến; hiện 11 nến (lâu hơn trung bình).

D: thường ở Bear Critical khoảng 1.8 nến, dài nhất 9 nến; hiện 2 nến (lâu hơn trung bình).

1H: thường ở Bull Critical khoảng 1.5 nến, dài nhất 8 nến; hiện 2 nến (lâu hơn trung bình).

Kiến thức giao dịch Cổ phiếu ITS cần nắm

Quản trị rủi ro6 khái niệm
Tâm lý5 khái niệm
Quy trình4 khái niệm
Hiệu suất5 khái niệm
Vào biểu đồ giá và năng lượng của ITS
Biểu đồ nến, năng lượng thị trường đa khung

Câu hỏi thường gặp

ITS đang có trạng thái năng lượng gì?
ITS: W Neutral, D Bear Critical, 1H Bull Critical.
ITS có giá trị năng lượng bao nhiêu?
ITS: W +0.6%, D -60.1%, 1H +63.2%.
Năng lượng ITS so với VNINDEX thế nào?
W: ITS +0.6% / VNINDEX -40.6% · D: ITS -60.1% / VNINDEX +99.9% · 1H: ITS +63.2% / VNINDEX +86.1%.
Năng lượng ITS so với VN30 thế nào?
W: ITS +0.6% / VN30 -38.1% · D: ITS -60.1% / VN30 +99.8% · 1H: ITS +63.2% / VN30 +86.3%.
Năng lượng ITS so với chỉ số sức mạnh đồng Dollar (DXY) thế nào?
W: ITS +0.6% / DXY -80.7% · D: ITS -60.1% / DXY -77% · 1H: ITS +63.2% / DXY +57.2%.