Cổ phiếu HEP
Cổ phiếu HEP trong thị trường chung
Ngày · giờ đóng
Giá
W | D | 1H | |
|---|---|---|---|
Mở cửa | |||
Giá đóng | 11.4 | 10.7 | 10.7 |
Năng lượng | -10.6% | -91.1% | -3.2% |
Δ năng lượng | ▲ 49.9 | ▲ <0.1 | ▼ 1.7 |
Δ giá | ▲ 5.56% | ▲ 0.94% | ▲ 0.94% |
Giá ↔ năng lượng | Đồng thuận | Đồng thuận | Phân kỳ |
Thống kê chuyển vùng | |||
Lên vùng cao | 46.7% | 100% | 60% |
Xuống vùng thấp | 53.3% | 0% | 40% |
Thời gian trong vùng | |||
Thời gian TB | 3.1 nến | 3.5 nến | 4.2 nến |
Thời gian hiện tại | 1 nến | 2 nến | 6 nến |
Cổ phiếu HEP so với thị trường chung
HEP (-91.1%) đang có mức năng lượng thấp hơn VNINDEX (-62.3%) và thấp hơn VN30 (-68.7%), theo nến D hoàn tất gần nhất của từng mã.
Phân tích Cổ phiếu HEP
Phe Bear kiểm soát khung D; khung W, 1H ở trạng thái Neutral. Năng lượng nghiêng Bear ở 1/3 khung.
Năng lượng biến động mạnh nhất ở khung W (49.9 điểm), ít nhất ở khung D (0 điểm).
Nghiên cứu Cổ phiếu HEP
W: Xu hướng rời vùng năng lượng: 47% up / 53% down. Hiện còn cách biên dưới 10.3 điểm, cách biên trên 31.4 điểm.
D: Xu hướng rời vùng năng lượng: 100% up / 0% down. Hiện còn cách biên dưới 8.9 điểm, cách biên trên 16.6 điểm.
1H: Xu hướng rời vùng năng lượng: 60% up / 40% down. Hiện còn cách biên dưới 17.6 điểm, cách biên trên 24.1 điểm.
W: thường ở Neutral khoảng 3.1 nến, dài nhất 23 nến; hiện 1 nến (ngắn hơn trung bình).
D: thường ở Bear Extreme khoảng 3.5 nến, dài nhất 40 nến; hiện 2 nến (ngắn hơn trung bình).
1H: thường ở Neutral khoảng 4.2 nến, dài nhất 12 nến; hiện 6 nến (lâu hơn trung bình).
Kiến thức giao dịch Cổ phiếu HEP cần nắm
Câu hỏi thường gặp
Số liệu tính bằng mô hình Market Energy của 2AiTrading trên nến đã đóng, bất biến (không repaint). Xem phương pháp luận →
