NZDJPY

NZDJPY trong thị trường chung

EXTREMECRITICALBULL BIASNEUTRALBEAR BIASCRITICALEXTREME10074.56020.880-20.88-60-74.5-100+96.5%-77%

NZDJPY so với thị trường chung

NZDJPY (+96.5%) đang có mức năng lượng cao hơn DXY (-77%) và cao hơn SPX500 (-69.2%), theo nến D hoàn tất gần nhất của từng mã.

Phân tích NZDJPY

1 · Kiểm soát khung

Phe Bull kiểm soát khung W, D, 4H, 1H. Năng lượng nghiêng Bull ở 4/4 khung.

2 · Biến động

Năng lượng biến động mạnh nhất ở khung W (56.5 điểm), ít nhất ở khung 4H (1.6 điểm).

3 · Thời gian duy trì
WGiữ Bull Critical 1 nến và năng lượng đang tăng.
DGiữ Bull Extreme 3 nến và năng lượng đang giảm.
4HGiữ Bull Critical 3 nến và năng lượng đang giảm.
1HGiữ Bull Critical 1 nến và năng lượng đang tăng.
4 · Chuyển vùng
WChuyển lên vùng cao: NeutralBull Critical · năng lượng tăng 56.5 điểm so với nến trước.
DGiữ nguyên vùng: Bull ExtremeBull Extreme · năng lượng giảm 2.3 điểm so với nến trước.
4HGiữ nguyên vùng: Bull CriticalBull Critical · năng lượng giảm 1.6 điểm so với nến trước.
1HChuyển lên vùng cao: Bull BiasBull Critical · năng lượng tăng 6.6 điểm so với nến trước.

Nghiên cứu NZDJPY

Mẫu thống kê
W712 nến · ~14 năm
D3,996 nến · ~11 năm
4H135 nến · ~1 tháng
1H57,699 nến · ~7 năm
Chuyển vùng

W: Xu hướng rời vùng năng lượng: 29% up / 71% down. Hiện còn cách biên dưới 7.2 điểm, cách biên trên 7.3 điểm.

D: Xu hướng rời vùng năng lượng: 0% up / 100% down. Hiện còn cách biên dưới 22 điểm, cách biên trên 3.5 điểm.

4H: Xu hướng rời vùng năng lượng: 50% up / 50% down. Hiện còn cách biên dưới 2.7 điểm, cách biên trên 11.8 điểm.

1H: Xu hướng rời vùng năng lượng: 31% up / 69% down. Hiện còn cách biên dưới 1.9 điểm, cách biên trên 12.6 điểm.

Thời gian trong vùng

W: thường ở Bull Critical khoảng 1.5 nến, dài nhất 5 nến; hiện 1 nến (ngắn hơn trung bình).

D: thường ở Bull Extreme khoảng 3.1 nến, dài nhất 13 nến; hiện 3 nến (bằng trung bình).

4H: thường ở Bull Critical khoảng 1.5 nến, dài nhất 3 nến; hiện 3 nến (lâu hơn trung bình).

1H: thường ở Bull Critical khoảng 1.7 nến, dài nhất 11 nến; hiện 1 nến (ngắn hơn trung bình).

Kiến thức giao dịch NZDJPY cần nắm

Quản trị rủi ro6 khái niệm
Tâm lý5 khái niệm
Quy trình4 khái niệm
Hiệu suất5 khái niệm
Vào biểu đồ giá và năng lượng của NZDJPY
Biểu đồ nến, năng lượng thị trường đa khung

Câu hỏi thường gặp

NZDJPY đang có trạng thái năng lượng gì?
NZDJPY: W Bull Critical, D Bull Extreme, 4H Bull Critical, 1H Bull Critical.
NZDJPY có giá trị năng lượng bao nhiêu?
NZDJPY: W +67.2%, D +96.5%, 4H +62.7%, 1H +61.9%.
Năng lượng NZDJPY so với SPX500 thế nào?
W: NZDJPY +67.2% / SPX500 +81.2% · D: NZDJPY +96.5% / SPX500 -69.2% · 4H: NZDJPY +62.7% / SPX500 -30.9% · 1H: NZDJPY +61.9% / SPX500 -27.8%.
Năng lượng NZDJPY so với GER40 thế nào?
W: NZDJPY +67.2% / GER40 +84.9% · D: NZDJPY +96.5% / GER40 -64.6% · 4H: NZDJPY +62.7% / GER40 +43.1% · 1H: NZDJPY +61.9% / GER40 +17.6%.
Năng lượng NZDJPY so với chỉ số sức mạnh đồng Dollar (DXY) thế nào?
W: NZDJPY +67.2% / DXY -80.7% · D: NZDJPY +96.5% / DXY -77% · 4H: NZDJPY +62.7% / DXY +52.7% · 1H: NZDJPY +61.9% / DXY +74.5%.