Cổ phiếu TTT

Cổ phiếu TTT trong thị trường chung

EXTREMECRITICALBULL BIASNEUTRALBEAR BIASCRITICALEXTREME10074.56020.880-20.88-60-74.5-100+99.9%+87.8%

Cổ phiếu TTT so với thị trường chung

TTT (+87.8%) đang có mức năng lượng thấp hơn VNINDEX (+99.9%) và thấp hơn VN30 (+99.8%), theo nến D hoàn tất gần nhất của từng mã.

Phân tích Cổ phiếu TTT

1 · Kiểm soát khung

Phe Bull kiểm soát khung D, 1H; khung W ở trạng thái Neutral. Năng lượng nghiêng Bull ở 2/3 khung.

2 · Biến động

Năng lượng biến động mạnh nhất ở khung W (12.7 điểm), ít nhất ở khung 1H (0 điểm).

3 · Thời gian duy trì
WGiữ Neutral 3 nến và năng lượng đang tăng.
DGiữ Bull Extreme 9 nến và năng lượng đang giữ.
1HGiữ Bull Extreme 8 nến và năng lượng đang giữ.
4 · Chuyển vùng
WGiữ nguyên vùng: NeutralNeutral · năng lượng tăng 12.7 điểm so với nến trước.
DGiữ nguyên vùng: Bull ExtremeBull Extreme · năng lượng không đổi.
1HGiữ nguyên vùng: Bull ExtremeBull Extreme · năng lượng không đổi.

Nghiên cứu Cổ phiếu TTT

Mẫu thống kê
W443 nến · ~8 năm
D1,690 nến · ~5 năm
1H871 nến · ~1 tháng
Chuyển vùng

W: Xu hướng rời vùng năng lượng: 48% up / 52% down. Hiện còn cách biên dưới 34.5 điểm, cách biên trên 7.3 điểm.

D: Xu hướng rời vùng năng lượng: 0% up / 100% down. Hiện còn cách biên dưới 13.3 điểm, cách biên trên 12.2 điểm.

1H: Xu hướng rời vùng năng lượng: 0% up / 100% down. Hiện còn cách biên dưới 9.4 điểm, cách biên trên 16.1 điểm.

Thời gian trong vùng

W: thường ở Neutral khoảng 2.6 nến, dài nhất 11 nến; hiện 3 nến (lâu hơn trung bình).

D: thường ở Bull Extreme khoảng 3.4 nến, dài nhất 31 nến; hiện 9 nến (lâu hơn trung bình).

1H: thường ở Bull Extreme khoảng 3.2 nến, dài nhất 11 nến; hiện 8 nến (lâu hơn trung bình).

Kiến thức giao dịch Cổ phiếu TTT cần nắm

Quản trị rủi ro6 khái niệm
Tâm lý5 khái niệm
Quy trình4 khái niệm
Hiệu suất5 khái niệm
Vào biểu đồ giá và năng lượng của TTT
Biểu đồ nến, năng lượng thị trường đa khung

Câu hỏi thường gặp

TTT đang có trạng thái năng lượng gì?
TTT: W Neutral, D Bull Extreme, 1H Bull Extreme.
TTT có giá trị năng lượng bao nhiêu?
TTT: W +13.6%, D +87.8%, 1H +83.9%.
Năng lượng TTT so với VNINDEX thế nào?
W: TTT +13.6% / VNINDEX -40.6% · D: TTT +87.8% / VNINDEX +99.9% · 1H: TTT +83.9% / VNINDEX -75.1%.
Năng lượng TTT so với VN30 thế nào?
W: TTT +13.6% / VN30 -38.1% · D: TTT +87.8% / VN30 +99.8% · 1H: TTT +83.9% / VN30 -87.9%.
Năng lượng TTT so với chỉ số sức mạnh đồng Dollar (DXY) thế nào?
W: TTT +13.6% / DXY -80.7% · D: TTT +87.8% / DXY -62.8% · 1H: TTT +83.9% / DXY +65.6%.