Cổ phiếu DQC

Cổ phiếu DQC trong thị trường chung

EXTREMECRITICALBULL BIASNEUTRALBEAR BIASCRITICALEXTREME10074.56020.880-20.88-60-74.5-100+99.9%-41.8%

Cổ phiếu DQC so với thị trường chung

DQC (-41.8%) đang có mức năng lượng thấp hơn VNINDEX (+99.9%) và thấp hơn VN30 (+99.8%), theo nến D hoàn tất gần nhất của từng mã.

Phân tích Cổ phiếu DQC

1 · Kiểm soát khung

Phe Bear kiểm soát khung W, D, 1H. Năng lượng nghiêng Bear ở 3/3 khung.

2 · Biến động

Năng lượng biến động mạnh nhất ở khung D (55.3 điểm), ít nhất ở khung 1H (0 điểm).

3 · Thời gian duy trì
WGiữ Bear Bias 1 nến và năng lượng đang giảm.
DGiữ Bear Bias 1 nến và năng lượng đang tăng.
1HGiữ Bear Extreme 3 nến và năng lượng đang giữ.
4 · Chuyển vùng
WGiảm xuống vùng thấp: Bull BiasBear Bias · năng lượng giảm 52.6 điểm so với nến trước.
DChuyển lên vùng cao: Bear ExtremeBear Bias · năng lượng tăng 55.3 điểm so với nến trước.
1HGiữ nguyên vùng: Bear ExtremeBear Extreme · năng lượng không đổi.

Nghiên cứu Cổ phiếu DQC

Mẫu thống kê
W744 nến · ~14 năm
D3,597 nến · ~10 năm
1H3,108 nến · ~4 tháng
Chuyển vùng

W: Xu hướng rời vùng năng lượng: 62% up / 38% down. Hiện còn cách biên dưới 34.5 điểm, cách biên trên 4.6 điểm.

D: Xu hướng rời vùng năng lượng: 61% up / 39% down. Hiện còn cách biên dưới 18.2 điểm, cách biên trên 20.9 điểm.

1H: Xu hướng rời vùng năng lượng: 100% up / 0% down. Hiện còn cách biên dưới 0.2 điểm, cách biên trên 25.3 điểm.

Thời gian trong vùng

W: thường ở Bear Bias khoảng 2.7 nến, dài nhất 10 nến; hiện 1 nến (ngắn hơn trung bình).

D: thường ở Bear Bias khoảng 2.6 nến, dài nhất 11 nến; hiện 1 nến (ngắn hơn trung bình).

1H: thường ở Bear Extreme khoảng 4.3 nến, dài nhất 36 nến; hiện 3 nến (ngắn hơn trung bình).

Kiến thức giao dịch Cổ phiếu DQC cần nắm

Quản trị rủi ro6 khái niệm
Tâm lý5 khái niệm
Quy trình4 khái niệm
Hiệu suất5 khái niệm
Vào biểu đồ giá và năng lượng của DQC
Biểu đồ nến, năng lượng thị trường đa khung

Câu hỏi thường gặp

DQC đang có trạng thái năng lượng gì?
DQC: W Bear Bias, D Bear Bias, 1H Bear Extreme.
DQC có giá trị năng lượng bao nhiêu?
DQC: W -25.5%, D -41.8%, 1H -99.8%.
Năng lượng DQC so với VNINDEX thế nào?
W: DQC -25.5% / VNINDEX -40.6% · D: DQC -41.8% / VNINDEX +99.9% · 1H: DQC -99.8% / VNINDEX +86.1%.
Năng lượng DQC so với VN30 thế nào?
W: DQC -25.5% / VN30 -38.1% · D: DQC -41.8% / VN30 +99.8% · 1H: DQC -99.8% / VN30 +86.3%.
Năng lượng DQC so với chỉ số sức mạnh đồng Dollar (DXY) thế nào?
W: DQC -25.5% / DXY -80.7% · D: DQC -41.8% / DXY -77% · 1H: DQC -99.8% / DXY +46.1%.